QUY TRÌNH TRA SOÁT VÀ CHÍNH SÁCH TRA SOÁT
QUY TRÌNH TRA SOÁT VÀ CHÍNH SÁCH TRA SOÁT TRÊN TURNITIN
CHO NGƯỜI HỌC (Bổ sung sửa đổi từ 22/04/2025)
1. QUY TRÌNH THỰC HIỆN
A là thời điểm bắt đầu tra soát; B là thời điểm kết thúc tra soát theo kế hoạch hoạt động của đơn vị chức năng phê duyệt. Người học được tra soát 12 ngày bao gồm cả Thứ 7 và Chủ nhật (không bao gồm ngày Lễ và Tết).
Bước | Trách nhiệm thực hiện | Tiến trình thực hiện | Tài liệu/ Biễu mẫu | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
1 | Viện/Phòng/Khoa/TT chuyên môn | Gửi yêu cầu tra soát và danh sách người học cho Thư viện qua email: trasoatdaovanthuvien@ftu.edu.vn theo mẫu Phụ lục 1. | Trước A là 05 ngày | |
2 | Thư viện | Tiếp nhận yêu cầu, tạo dữ liệu tra soát trên Turnitin cho người học và gửi thông báo hoàn thành tới Viện/Phòng/Khoa/TT. |
| Trước A là 03 ngày |
3 | Người học (SV, HV) | Kích hoạt tài khoản Turnitin, sau đó nộp bài cần tra soát vào lớp đã được tạo sẵn trên Turnitin và theo dõi kết quả theo hướng dẫn trong Phục lục 2. | Từ A đến B | |
4 | Thư viện; Viện/Phòng/Khoa/TT; Người học | Giải đáp thắc mắc và xử lý tình huống phát sinh theo Phụ lục 3. |
| |
5 | Người học (SV, HV) | Lập Biên bản và xác nhận kết quả tra soát về chỉ số trùng lặp | Chi tiết tại Bước 4 của Phụ lục 2) | Sau B (trong ngày làm việc) |
6 | Thư viện | Thực hiện kiểm tra, xác nhận kết quả và trả kết quả tra soát tại K214 (Nhà K – ĐH Ngoại thương) cho người học có sản phẩm hợp lệ về quy cách và không có dấu hiệu gian lận. Sản phẩm tra soát có dấu hiệu gian lận sẽ được chuyển sang “Bước 7”. |
| Chậm nhất trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày người học nộp biên bản |
7 | Thư viện; Viện/Phòng/Khoa/TT; Người học | Kiểm tra và xử lý vi phạm của người học theo quy định nếu phát hiện gian lận trong tra soát. |
| Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện dấu hiệu gian lận |
2. CHÍNH SÁCH ÁP DỤNG KHI TRA SOÁT TRÊN HỆ THỐNG TURNTIN
2.1. Cài đặt trên hệ thống Turnitin
Nội dung cài đặt | Chính sách áp dụng | |
|---|---|---|
Có | Không | |
Nộp bài tra soát sau ngày đến hạn |
| a |
Được phép nộp lại bài nhiều lần trước ngày đến hạn | a |
|
Loại trừ các nội dung tham khảo | a |
|
Loại trừ trích dẫn nguyên văn |
| a |
Loại trừ các nguồn nhỏ khác | <1% |
|
SV/HV được phép xem báo cáo tỷ lệ trùng lặp | a |
|
Lưu kho Trường Đại học Ngoại thương (Standard paper repository) | a |
|
Nguồn dữ liệu để tra soát: Kho lưu trữ bài luận của sinh viên, nguồn lưu trữ từ internet và các ấn phẩm khoa học đã công bố | a |
|
2.2. Chỉ số trùng lặp tối đa áp dụng cho các sản phẩm tra soát của người học
Sản phẩm tra soát | Chỉ số | Sản phẩm tra soát | Chỉ số |
Luận án Tiến sĩ | 20% | Bài báo trên tạp chí QL&KTQT và JIEM; Kỷ yếu hội thảo quốc tế, quốc gia; Giáo trình |
|
Luận văn thạc sĩ | 25% | Đề tài NCKH cấp trên cơ sở |
|
Khóa luận tốt nghiệp | 25% | Đề tài cấp cơ sở/Sách do Nhà trường đặt hàng hoặc mua hỗ trợ |
|
Chuyên đề cuối kỳ |
| Sản phẩm NCKH của sinh viên |
|
Báo cáo thực tập tốt nghiệp |
| Kỷ yếu hội thảo cấp trường, cấp đơn vị |
|
Working Paper Series |
| Đối với sản phẩm khoa học khác của các chương trình liên kết |
|